thất bại

- đg. (hoặc d.). 1 Không đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thành công. Âm mưu thất bại. Công việc thí nghiệm bị thất bại. Thất bại là mẹ thành công (tng.). 2 Không giành được phần thắng, phải chịu thua đối phương; trái với thắng lợi. Trận đánh bị thất bại. Những thất bại trên chiến trường.


. Không đạt được kết quả dự định, phải chịu thua đối phương. Công việc thí nghiệm thất bại. Trận đánh đã thất bại.

xem thêm: thua, bại, thất bại, thua thiệt



thất bại

thất bại
  • verb
    • to be defeated, to lose to fail, to be unsuccessful

Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 failure
  • biện pháp sửa chữa thất bại: failure corrective action
  • cường độ thất bại trung bình: mean failure intensity
  • dung sai thất bại: failure allowance
  • hiệu ứng thất bại: failure effect
  • mức thất bại: failure rate data
  • mức thất bại của hệ thống dẫn truyền: rate of failure of transmission system
  • mức thất bại được quan sát: observed failure rate
  • mức thất bại phóng vệ tinh: satellite launch failure rate
  • ngưỡng thất bại: failure allowance
  • nguyên nhân thất bại: failure cause
  • sự thất bại: failure
  • sự thất bại ban đầu: primary failure
  • sự thất bại các phần tử: failure of series parts
  • sự thất bại dần dần: grading failure
  • sự thất bại đột ngột: sudden failure
  • sự thất bại ngẫu nhiên: random failure
  • sự thất bại nghiêm trọng: critical failure
  • sự thất bại thình lình: sudden failure
  • sự thất bại trầm trọng: critical failure
  • sự thất bại vệ tinh: satellite failure
  • tỷ lệ thất bại: failure rate

  • chạy thất bại
     unsuccessful execution
    việc phóng bị thất bại
     launch abort

     fail
     founder
     lose
     turkey
    Giải thích VN: Đầu tư không được như ý muốn. Từ ngữ có thể được dùng để nói về một vụ kinh doanh đang đến thất bại, hay nói về việc mua một loại chứng khoán hay trái phiếu đã rớt giá trầm trọng hay chứng khoán mới phát hành không bán được nhiều hay phải bán lỗ.

    người thất bại
     lame duck
    sự thất bại thị trường
     market failure
    thất bại lớn
     wash-out
    thất bại trong kinh doanh
     failed in business